malin

tính từ
  1. tinh quái; láu lỉnh, láu cá
    • Un sourire malin
      nụ cười tinh quái
    • Un enfant malin
      đứa trẻ láu cá
  2. (y học) ác tính
    • Tumeur maligne
      u ác tính
  3. (từ , nghĩa ) hiểm độc, thâm hiểm
  4. (từ , nghĩa ) độc hại
    • ce n'est pas malin
      (thân mật) không khó, dễ thôi
    • l'esprit malin
      qủy sứ
danh từ
  1. người tinh quái; người láu lĩnh, người láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

malin
Le renard malin observe le poulailler depuis les buissons.