milt

/milt/
Học thuật
Thân thiện
milt

A male salmon releases milt into the water near a cluster of eggs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tinh dịch của : Chất dịch sinh sản màu trắng sữa do đực sản xuất, chứa tinh trùng.
    • Tuyến sinh dục của đực: Cơ quan trong cơ thể đực chức năng sản xuất chứa tinh dịch.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Tưới tinh dịch lên (trứng cá): Hành động của đực khi phóng tinh dịch lên trứng đã được cái đẻ ra để thụ tinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The fisherman cleaned the fish and removed the milt. (Người ngư dân làm sạch con lấy bộ phận chứa tinh dịch ra.)
    • Milt is essential for fertilizing fish eggs in aquaculture. (Tinh dịch rất cần thiết để thụ tinh cho trứng cá trong nuôi trồng thủy sản.)
  • Động từ:

    • The male salmon will milt the eggs after the female lays them. ( hồi đực sẽ tưới tinh dịch lên trứng sau khi cái đẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh sinh học nuôi trồng thủy sản: Từ "milt" được sử dụng chuyên ngành để mô tả quá trình sinh sản các kỹ thuật thụ tinh nhân tạo.
    • Scientists collected milt for artificial insemination. (Các nhà khoa học đã thu thập tinh dịch để thụ tinh nhân tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Miltier (dạng so sánh hơn, tính từ - hiếm gặp): Được dùng không chính thức để mô tả thứ đó kết cấu hoặc vẻ ngoài giống tinh dịch (sệt, màu trắng đục).
  • Milting (danh động từ): Hành động hoặc quá trình tiết ra tinh dịch (của ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Fish sperm: Tinh trùng .
    • Soft roe (đặc biệt dùng cho ): Trứng cá mềm (cách gọi khác cho tuyến sinh dục đực, phân biệt với "hard roe" - trứng cá cái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "milt")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "milt")

milt

A male salmon releases milt into the water near a cluster of eggs.

danh từ
  1. (giải phẫu) lá lách
  2. tinh dịch
ngoại động từ
  1. tưới tinh dịch lên (trứng cá)

Từ chứa "milt"