melt

/melt/
Học thuật
Thân thiện
melt

The ice cube begins to melt in the glass of water.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Tan ra, chảy ra: Chỉ sự chuyển đổi từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng do tác động của nhiệt.
    • Tan biến, mờ dần: Chỉ sự biến mất hoặc trở nên mờ nhạt dần.
    • Cảm động, mủi lòng: Chỉ cảm xúc trở nên dịu dàng, xúc động.
    • Nao núng, nhụt đi: Chỉ sự suy giảm quyết tâm hoặc ý chí.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm tan ra, làm chảy ra: Gây ra sự chuyển đổi từ rắn sang lỏng bằng cách cung cấp nhiệt.
    • Làm cảm động, làm mủi lòng: Khiến ai đó trở nên xúc động, dịu lòng.
    • Làm nao núng, làm nhụt đi: Khiến quyết tâm hoặc ý chí của ai đó suy giảm.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The ice cream will melt quickly in the sun. (Kem sẽ tan nhanh dưới ánh nắng mặt trời.)
    • The crowd melted away after the concert ended. (Đám đông tan biến sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.)
    • Her heart melted when she saw the puppy. (Trái tim ấy mủi lòng khi nhìn thấy chú chó con.)
    • His anger melted when he heard her apology. (Cơn giận của anh ấy nguôi đi khi nghe ấy xin lỗi.)
  • Ngoại động từ:

    • The sun melts the snow. (Mặt trời làm tan tuyết.)
    • The sad story melted the audience's hearts. (Câu chuyện buồn đã làm lay động trái tim khán giả.)
    • Her kind words melted his resistance. (Những lời tử tế của ấy đã làm tan chảy sự kháng cự của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to melt into": hòa vào, tan vào, biến đổi dần thành.

    • The sky melted into shades of orange and pink at sunset. (Bầu trời hòa vào những sắc cam hồng khi hoàng hôn.)
    • She melted into the crowd to avoid being seen. ( ấy hòa vào đám đông để tránh bị phát hiện.)
  • "to melt away": tan đi, tan biến đi (cả nghĩa đen nghĩa bóng).

    • My stress melts away when I listen to music. (Sự căng thẳng của tôi tan biến khi tôi nghe nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Melting (adj): tan chảy, cảm động.

    • She gave him a melting look. ( ấy trao cho anh một ánh nhìn đầy cảm xúc.)
  • Melting pot (n): nồi nấu kim loại; (nghĩa bóng) nơi hòa trộn nhiều nền văn hóa.

    • New York is a famous cultural melting pot. (New York một nồi nấu văn hóa nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thaw (v): tan ra (thường dùng cho băng, tuyết).
  • Dissolve (v): hòa tan (thường dùng cho chất rắn trong chất lỏng).
  • Liquefy (v): hóa lỏng (ngôn ngữ chuyên môn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Melt down: nấu chảy (kim loại, thường để tái chế); (nghĩa bóng) mất kiểm soát cảm xúc hoàn toàn.
    • They melt down old jewelry to make new pieces. (Họ nấu chảy đồ trang sức để làm đồ mới.)
    • The child had a meltdown in the supermarket. (Đứa trẻ đã cơn ăn vạ/khủng hoảng trong siêu thị.)
Thành ngữ liên quan
  • To look as if butter wouldn't melt in one's mouth: Trông có vẻ hiền lành, vô tội (nhưng thực chất không phải vậy).
    • She looks as if butter wouldn't melt in her mouth, but she's actually very mischievous. ( ấy trông có vẻ hiền lành, nhưng thực ra rất tinh nghịch.)
melt

The ice cube begins to melt in the glass of water.

danh từ
  1. sự nấu chảy; sự tan
  2. kim loại nấu chảy
  3. mẻ nấu kim loại
nội động từ
  1. tan ra, chảy ra
    • ice melted
      băng tan
    • the fog melted away
      sương mù tan đi
  2. (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi
    • I am melting with heat
      tôi nóng vãi mỡ ra
  3. cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng
    • heart melts with pity
      lòng se lại thương xót, trái tim xúc động thương xót
  4. nao núng, nhụt đi
    • resolution behins melting
      lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi
ngoại động từ
  1. làm tan ra, làm chảy ra
    • to melt metals
      nấu chảy kim loại
  2. làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng
    • pity melts one's heart
      niềm trắc ẩn làm se lòng lại
  3. làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi

Idioms

  • to melt away
    tan đi, tan biến đi
  • to melt down
    nấu chảy
  • to melt into
    hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành
  • to melt into tear
    khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà