melt

/melt/
danh từ
  1. sự nấu chảy; sự tan
  2. kim loại nấu chảy
  3. mẻ nấu kim loại
nội động từ
  1. tan ra, chảy ra
    • ice melted
      băng tan
    • the fog melted away
      sương mù tan đi
  2. (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi
    • I am melting with heat
      tôi nóng vãi mỡ ra
  3. cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng
    • heart melts with pity
      lòng se lại thương xót, trái tim xúc động thương xót
  4. nao núng, nhụt đi
    • resolution behins melting
      lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi
ngoại động từ
  1. làm tan ra, làm chảy ra
    • to melt metals
      nấu chảy kim loại
  2. làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng
    • pity melts one's heart
      niềm trắc ẩn làm se lòng lại
  3. làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi

Idioms

  • to melt away
    tan đi, tan biến đi
  • to melt down
    nấu chảy
  • to melt into
    hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành
  • to melt into tear
    khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "melt"

melt
The ice cube begins to melt in the glass of water.