mimic

/'mimik/
tính từ
  1. bắt chước
ngoại động từ
  1. người tài bắt chước
ngoại động từ
  1. nhại (ai)
  2. bắt chước
  3. giống hệt (vật )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "mimic"

Từ có nhắc đến "mimic"

mimic
The child can mimic the sound of a bird perfectly.