toy

/tɔi/
danh từ
  1. đồ chơi (của trẻ con)
  2. đồ chơi, đồgiá trị; trò chơi, trò đùa
    • to make a toy of gardening
      coi chuyện làm vườn như một trò chơi vui
  3. (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh
    • toy dog
      giống chó nhỏ
nội động từ
  1. đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng)
    • to toy with a paper-knife
      nghịch với con dao rọc giấy
    • to toy with one's work
      đùa với công việc, làm việc chểnh mảng thiếu thận trọng
    • to toy with one's dinner
      ăn chơi ăn bời một chút
  2. đùa bỡn, giỡn, giễu cợt
    • to toy with someone
      đùa giỡn với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "toy"

toy
A child plays with a colorful toy truck on the living room floor.