marque

danh từ giống cái
  1. dấu, dấu hiệu
    • Marque du linge
      dấu quần áo
    • Marque de la douane
      dấu hải quan
    • Marque des pas sur la neige
      dấu chân trên tuyết
    • Marques extérieures
      dấu hiệu bề ngoài
  2. dấu chỉ điểm
    • Faire sa marque au bas d'un acte
      (làm dấu) điểm chỉcuối một văn kiện
  3. nhãn, nhãn hiệu
    • Marque de fabrique
      nhãn hiệu chế tạo
    • Marque déposée
      nhãn hiệu đã trình tòa
  4. vết
    • Les marques d'une brûlure
      những vết bỏng
  5. vết chàm, vết bớt
    • Une marque au visage
      một vết bớt trên mặt
  6. (thể dục thể thao) vạch
    • A vos marques!
      đứng vào vạch đi!
  7. (đánh bài) (đánh cờ) thẻ
  8. (đánh bài) (đánh cờ); thể dục thể thao tỷ số điểm, kết quả điểm
    • A la mi-temps, la marque était de deux à un
      cuối hiệp đầu tỷ số điểmhai-một
  9. phù hiệu; cờ hiệu (chỉ chức vụ của người mang)
  10. biểu hiện
    • Marques d'estime
      những biểu hiện của sự quý mến
  11. dấu ấn, nét đặc trưng
    • La marque du poète
      dấu ấn của nhà thơ
    • de marque
      thượng hạng
    • Vins de marque
      rượu vang thượng hạng
    • Hôte de marque
      thượng khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

marque
Le boulanger met la marque de la boulangerie sur ses sacs en papier.