marche

danh từ giống cái
  1. sự đi (bộ); dáng đi
    • Une heure de marche
      một giờ đi bộ
    • Marche gracieuse
      dáng đi yểu điệu
  2. cuộc hành quân; cuộc diễu hành
  3. (âm nhạc) khúc đi, hành khúc
    • Marche de campagne
      khúc ra trận
    • Marche funèbre
      khúc đưa đám
  4. sự vận hành, sự tiến triển
    • La marche de la lune
      sự vận hành của mặt trăng
    • La marche d'une affaire
      sự tiến triển của một việc
    • Suivant la marche du temps
      theo dòng thời gian
  5. bậc (cầu thang)
  6. (kỹ thuật) bàn đạp (khung cửi)
  7. (sử học) tỉnh biên giới, nơi biên cảnh
    • cacher sa marche
      che đậy hành vi của mình
    • fermer la marche
      đi sau cùng
    • marche à vide
      sự chạy không (máy)
    • ouvrir la marche
      đi đầu
    • se mettre en marche
      khởi hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

marche
L'enfant monte une marche de l'escalier.