miroiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lấp lánh, lóng lánh: Phát ra ánh sáng lung linh, chập chờn, thay đổi do phản chiếu không đều, thường từ một bề mặt ướt, kim loại hoặc gợn sóng.
    • Làm cho hoa mắt, làm cho mê hoặc (trong cách dùng với "faire miroiter"): Trình bày một điều đó hấp dẫn, đẹp đẽ (thườngviễn cảnh, lời hứa) một cách cố ý để thu hút, thuyết phục hoặc đánh lừa ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ (lấp lánh):
    • La surface du lac miroite au soleil. (Mặt hồ lấp lánh dưới ánh mặt trời.)
    • Les paillettes de sa robe miroitent sous les lumières. (Những hạt kim tuyến trên váy ấy lấp lánh dưới ánh đèn.)
  • Cụm "faire miroiter" (làm cho hoa mắt, vẽ ra viễn cảnh hấp dẫn):
    • Le recruteur lui a fait miroiter un salaire exceptionnel. (Người tuyển dụng đã vẽ ra cho anh ta một mức lương tuyệt vời.)
    • On lui fait miroiter la possibilité d'une promotion rapide. (Người ta làm cho ấy mê hoặc bởi khả năng được thăng chức nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire miroiter quelque chose aux yeux de quelqu'un": Cố ý trình bày một điều đó hấp dẫn trước mắt ai để lôi kéo họ.
    • Il fait miroiter aux yeux des investisseurs des profits fabuleux. (Anh ta vẽ ra trước mắt các nhà đầu những khoản lợi nhuận khổng lồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Miroitement (danh từ giống đực): Sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh.
    • Le miroitement de l'eau est hypnotisant. (Ánh sáng lấp lánh của nước thật mê hoặc.)
  • Miroir (danh từ giống đực): Cái gương. (Đâytừ gốc, "miroiter" có nghĩaphản chiếu như gương).
  • Chatoyer (nội động từ): Lóng lánh nhiều màu, óng ánh (như lụa, cầu vồng). Sắc thái khác biệt hơn so với "miroiter".
Từ đồng nghĩa
  • Lấp lánh: Scintiller, étinceler, briller.
  • Làm cho hoa mắt/ mê hoặc (với "faire miroiter"): Tenter, allécher, promettre (pour séduire).
Thành ngữ liên quan
  • Faire miroiter la carotte (et le bâton): Dùng cả lời hứa hẹn (củ rốt) lẫn đe dọa (cây gậy) để thao túng. (Cách dùng ẩn dụ từ "faire miroiter").
    • Pour le motiver, son manager utilise la méthode de la carotte et du bâton. (Để động viên anh ta, quảncủa anh dùng phương pháp vừa hứa hẹn vừa đe dọa.)
nội động từ
  1. lấp lánh
    • Des gouttelettes de rosée miroitent
      những giọt sương lấp lánh
    • faire miroter
      làm cho hoa mắt
    • Faire miroter aux yeux de quelqu'un un brillant avenir
      làm cho ai hoa mắt một tương lai rực rỡ

Từ chứa "miroiter"

Từ có nhắc đến "miroiter"