miroiter

nội động từ
  1. lấp lánh
    • Des gouttelettes de rosée miroitent
      những giọt sương lấp lánh
    • faire miroter
      làm cho hoa mắt
    • Faire miroter aux yeux de quelqu'un un brillant avenir
      làm cho ai hoa mắt một tương lai rực rỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "miroiter"

Từ có nhắc đến "miroiter"