merdier

danh từ giống đực
  1. (thô tục) sự rối rắm, sự lộn xộn
    • Cette exposition est un vrai merdier
      cuộc triển lãm ấy quả là một sự lộn xộn
  2. (từ , nghĩa ) nơi đầy cứt

Khám phá thêm

Các từ liên quan