mortier

{{mortier}}
danh từ giống đực
  1. (xây dựng) vữa
  2. cối (vấn thuốc)
  3. súng cối
  4. ối (của một số quan tòa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mortier
Le maçon étale le mortier entre les briques.