ml

ml

A nurse measures 5 ml of medicine into a small cup.

Định nghĩa

Danh từ: - Mililít: "ml" ký hiệu viết tắt của "mililít" (milliliter trong tiếng Anh), một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một lít (1 lít = 1000 ml). Đơn vị này thường được dùng để đo thể tích chất lỏng hoặc dung dịch trong nấu ăn, y tế, khoa học.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã đơn 5 ml thuốc.)
  • (Thêm 250 ml nước vào hỗn hợp.)
  • (Một lon soda tiêu chuẩn chứa 330 ml.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ml" trong công thức nấu ăn: Thường xuất hiện trong các công thức để chỉ lượng chất lỏng chính xác, như sữa, dầu ăn, hoặc nước sốt.
    • The recipe requires 100 ml of olive oil. (Công thức yêu cầu 100 ml dầu ô liu.)
  • "ml" trong y tế: Dùng để đo liều lượng thuốc dạng lỏng, dụ siro ho hoặc thuốc nhỏ mắt.
    • Take 10 ml of cough syrup every four hours. (Uống 10 ml siro ho mỗi bốn giờ một lần.)
  • "ml" trong phòng thí nghiệm: Dùng trong các thí nghiệm khoa học để đo thể tích chính xác của hóa chất.
    • The scientist measured 50 ml of hydrochloric acid. (Nhà khoa học đã đo 50 ml axit clohidric.)
Biến thể từ gần giống
  • Milliliter (n): Dạng viết đầy đủ của "ml", có nghĩa tương tự.
    • One milliliter is equal to one cubic centimeter. (Một mililít bằng một centimet khối.)
  • Lít (n): Đơn vị lớn hơn, 1 lít = 1000 ml.
    • A bottle of water is often 1.5 liters. (Một chai nước thường 1,5 lít.)
  • Centilit (n): Đơn vị đo thể tích, 1 cl = 10 ml.
    • The glass contains 25 cl of wine. (Ly chứa 25 cl rượu vang.)
Từ đồng nghĩa
  • Mililít: Cách viết tiếng Việt đầy đủ của "ml".
  • cc (centimet khối): Trong y tế, "cc" thường được dùng thay thế cho ml, 1 cc = 1 ml.
    • The syringe holds 5 cc of fluid. (Ống tiêm chứa 5 cc chất lỏng.)