mil

/mil/
Học thuật
Thân thiện
mil

A machinist measures the thickness of a metal sheet in mils.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nghìn: Một đơn vị để biểu thị một phần trong một nghìn phần bằng nhau, thường dùng trong toán học tài chính.
    • Đơn vị đo thể tích: (Viết tắt của millilitre) Một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một lít.
    • Đơn vị đo chiều dài: Một đơn vị đo chiều dài, bằng một phần nghìn của một inch, dùng để chỉ định độ dày ( dụ: của tấm kim loại hoặc đường kính dây).
    • Đơn vị tiền tệ: Một đơn vị tiền tệ của Cộng hòa Síp, bằng một phần nghìn của một bảng Síp (CYP).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The interest rate is calculated at 2.5 per mil. (Lãi suất được tính 2,5 phần nghìn.)
    • Add 5 mil of the solution to the mixture. (Thêm 5 mil dung dịch vào hỗn hợp.)
    • This plastic sheet is 10 mils thick. (Tấm nhựa này dày 10 mil.)
    • The coin was worth five mil. (Đồng xu đó giá trị năm mil.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Per mil" (‰): Ký hiệu thuật ngữ dùng để biểu thị "phần nghìn", tương tự như phần trăm (%) nhưng cho đơn vị nghìn.
    • The concentration of salt in the water is 35 per mil. (Nồng độ muối trong nước 35 phần nghìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Millilitre (ml): Mililít, đơn vị đo thể tích. "Mil" thường được dùng như cách viết tắt không chính thức trong văn nói.
  • Millimetre (mm): Milimét, một đơn vị đo chiều dài phổ biến hơn trong hệ mét. Không nên nhầm lẫn với "mil" (1/1000 inch).
Từ đồng nghĩa
  • Thousandth: Phần nghìn (nghĩa chung).
  • Millilitre: Mililít (cho nghĩa đơn vị thể tích).
mil

A machinist measures the thickness of a metal sheet in mils.

danh từ
  1. nghìn
    • per mil
      phần nghìn
  2. (viết tắt) của mililitre
  3. Min (đơn vị đo đường kính dây thép bằng 1 soành 00 cm)