maul

/mɔ:l/
danh từ
  1. cái vồ lớn
ngoại động từ
  1. đánh thâm tím, hành hạ
  2. phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)
  3. phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

maul
A worker uses a maul to split a large log.