moneran

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Giới Khởi sinh (the Monera)
Noun
  1. Giới Khởi sinh (những sinh vật nhỏ bé, kích thước hiển vi, cấu tạo bởi các tế bào nhân , những sinh vật cổ nhất xuất hiện khoảng 3,5 tỷ năm trước đây)
moneran
A moneran cell divides under a microscope.