moneyed

/'mʌnid/
tính từ
  1. nhiều tiền, giàu có
    • a moneyed man
      người giài
  2. bằng tiền
    • moneyed assistance
      sự giúp tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "moneyed"

moneyed
A moneyed family lives in a large mansion overlooking the sea.