rich

/ritʃ/
tính từ
  1. giàu, giàu có
    • as rich as Croesus; as rich as a Jew
      rất giàu, giàu nứt đố đổ vách, giàu như Thạch Sùng Vương Khải
  2. tốt, dồi dào, phong phú, sum sê
    • a rich harvest
      một vụ thu hoạch tốt
    • a rich library
      một thư viện phong phú
    • rich vegetation
      cây cối sum sê
  3. đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...)
    • a rich building
      toà nhà đẹp lộng lẫy
    • a rich dress
      cái áo lộng lẫy
    • a rich present
      món tặng phẩm quý giá lộng lẫy
  4. bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu)
    • rich food
      thức ăn béo bổ
    • rich wine
      rượu vang đậm
  5. thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi)
  6. rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện)
    • that is rich!
      thật vui không chê được!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

rich
A baker decorates a rich chocolate cake with fresh berries.