monsieur

/mə'siə:/
danh từ giống đực (số nhiều messieurs)
  1. ông, ngài; thưa ông, thưa ngài
  2. ông chủ
    • Monsieur est absent
      ông chủ đi vắng
    • beau monsieur
      người ăn mặc sang
    • faire le monsieur
      làm bộ làm tịch
    • gros monsieur
      người danh vọng
    • mon petit monsieur
      ông mãnh ơi
    • vilain monsieur
      tên lưu manh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

monsieur
Monsieur Dupont ouvre la porte de son bureau.