moose

/mu:s/
Học thuật
Thân thiện
moose

A large moose wades through a shallow forest pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nai sừng tấm Bắc Mỹ: Một loài động vật lớn thuộc họ hươu nai, sốngcác khu rừng phương bắc của Bắc Mỹ Á-Âu. Con đực sừng to, dẹt rộng.
    • Elk (ở Bắc Mỹ): Tên gọi "moose" được sử dụng chủ yếuBắc Mỹ để chỉ loài này; ở châu Âu, cùng loài này thường được gọi là "elk".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a moose crossing the road in Alaska. (Chúng tôi thấy một con nai sừng tấm băng qua đường ở Alaska.)
    • The moose is the largest member of the deer family. (Nai sừng tấm thành viên lớn nhất trong họ hươu nai.)
    • A bull moose can weigh over 700 kilograms. (Một con nai sừng tấm đực có thể nặng hơn 700 kilôgam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moose population": quần thể nai sừng tấm.

    • The moose population in this region is carefully managed. (Quần thể nai sừng tấmkhu vực này được quản lý cẩn thận.)
  • "Moose calf": nai sừng tấm con.

    • The mother moose was protective of her moose calf. (Nai sừng tấm mẹ rất bảo vệ con của .)
Biến thể từ gần giống
  • Elk (n): Tên gọi cho cùng loài nàychâu Âu một phần châu Á. Ở Bắc Mỹ, từ "elk" lại thường dùng để chỉ một loài hươu nai khác (Cervus canadensis).
  • Deer (n): Hươu nai (danh từ chung cho cả họ).
Từ đồng nghĩa
  • North American elk: Nai sừng tấm Bắc Mỹ (cách gọi để phân biệt).
Lưu ý
  • Từ "moose" dạng số nhiều giống hệt dạng số ít: moose.
    • One moose, two moose, a herd of moose. (Một con nai sừng tấm, hai con nai sừng tấm, một đàn nai sừng tấm.)
moose

A large moose wades through a shallow forest pond.

danh từ
  1. (động vật học) nai sừng tấm Bắc m

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "moose"