morceau

danh từ giống đực
  1. miếng, mẩu, mảnh
    • Morceau de pain
      miếng bánh
    • Morceau de papier
      mẩu giấy
    • Morceau de terre
      mảnh đất
  2. món ăn, miếng thịt
    • Morceaux de choix
      miếng thịt ngon
    • Aimer les bons morceaux
      thích ăn ngon
  3. khúc, bài
    • Morceau de musique
      khúc nhạc
    • Recueil de morceaux choisis
      tập bài (trích) chọn lọc, tập văn tuyển
    • casser le morceau à quelqu'un
      (thông tục) nói toạc ra với ai
    • compter les morceaux à quelqu'un
      tính từng miếng ăn đối với ai
    • emporter le morceau
      thắng lợi
    • être fait de pièces et de morceaux
      rời rạc, thiếu nhất quán
    • mâcher les morceaux à quelqu'un
      làm cỗ sẵn cho ai, chuẩn bị cho ai
    • manger le morceau
      thú tội, lộ bí mật ra, tố giác đồng đảng
    • morceau de roi
      món tuyệt trần, món thích nhất
    • pour un morceau de pain
      hầu như chẳng mất
    • s'ôter les morceaux de la bouche
      tằn tiện để giúp người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

morceau
Un enfant ramasse un morceau de pain sur la table.