morné

tính từ
  1. bít vòng
    • Lance mornée
      giáo bít vòng
    • Casque morné
      mũi lưỡi trai bịt kín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "morné"

morné
Un chevalier porte un casque morné au tournoi.