morutier

Học thuật
Thân thiện
morutier

Un morutier rentre au port avec sa pêche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người đánh cá moruy: Chỉ ngư dân chuyên đánh bắt moruy (cá tuyết).
    • Tàu đánh cá moruy: Chỉ con tàu được sử dụng để đánh bắt moruy (cá tuyết).
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) đánh cá moruy: Mô tả những liên quan đến hoạt động hoặc công nghiệp đánh bắt moruy (cá tuyết).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Les morutiers bretons partaient pour de longs mois en mer. (Những người đánh cá moruy xứ Bretagne ra khơi trong nhiều tháng dài.)
    • Un vieux morutier est amarré au port. (Một chiếc tàu đánh cá moruy đang neo đậucảng.)
  • Tính từ:

    • La pêche morutière était une activité économique majeure. (Ngành đánh bắt moruy từngmột hoạt động kinh tế chủ yếu.)
    • Une région morutière. (Một vùng đánh bắt moruy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường xuất hiện trong bối cảnh lịch sử, địahoặc kinh tế để nói về các cộng đồng, hạm đội tàu thuyền hoặc ngành công nghiệp xoay quanh việc khai thác cá tuyết, đặc biệtvùng biển Bắc Đại Tây Dương.
Biến thể từ liên quan
  • Morue (danh từ giống cái): moruy, cá tuyết. Đâytừ gốc morutier được hình thành.
  • Pêche à la morue (cụm danh từ): Nghề đánh bắt moruy.
  • Pêcher la morue (động từ): Đánh bắt moruy.
Từ đồng nghĩa
  • Pêcheur de morue (danh từ): Người đánh cá moruy. (Cách nói mô tả thông thường hơn).
  • Navire de pêche à la morue (danh từ): Tàu đánh cá moruy. (Cách nói mô tả).
Lưu ý
  • Từ morutier rất cụ thể gắn liền với một nghề nghiệp, một loại tàu một ngành công nghiệp lịch sử. ít khi được dùng trong ngữ cảnh hàng ngày phổ biến trong sách báo, tài liệu về hàng hải, lịch sử hoặc kinh tế.
morutier

Un morutier rentre au port avec sa pêche.

tính từ
  1. đánh cá moruy
    • Industrie morutière
      công nghiệp đánh cá moruy
danh từ giống đực
  1. người đánh cá moruy
  2. tàu đánh cá moruy