mouise

Học thuật
Thân thiện
mouise

On est vraiment dans la mouise en ce moment.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cảnh nghèo khổ, túng quẫn: Từ lóng (thông tục) dùng để chỉ tình trạng khó khăn, thiếu thốn về tiền bạc hoặc vật chất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: (Họ rơi vào cảnh túng quẫn sau khi anh ấy mất việc.) (Biết đến cảnh nghèo khổ, đó mớibiết đến cuộc sống thực sự đối với một số người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être dans la mouise": Ở trong tình cảnh khó khăn, nghèo khổ. Avec toutes ces factures à payer, je suis vraiment dans la mouise ce mois-ci. (Với tất cả những hóa đơn phải trả, tôi thực sự đang trong cảnh túng quẫn tháng này.)

  • "Tomber dans la mouise": Rơi vào cảnh nghèo khổ. Beaucoup de petites entreprises risquent de tomber dans la mouise. (Nhiều doanh nghiệp nhỏ nguy rơi vào cảnh khó khăn.)

Biến thể từ gần giống
  • Misère (n.f): Sự khốn khổ, nghèo đói (từ đồng nghĩa trang trọng hơn).
  • Dèche (n.f): Cảnh túng thiếu, hết tiền (từ lóng có nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • La galère: Cảnh khốn khổ, khó khăn (từ lóng).
  • La misère: Sự nghèo khổ.
Lưu ý sử dụng
  • "Mouise" là một từ thuộc ngôn ngữ thông tục, nên tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc các tình huống chính thức.
  • Từ này thường xuất hiện trong các cụm từ cố định như "être dans la mouise".
mouise

On est vraiment dans la mouise en ce moment.

danh từ giống cái
  1. (thông tục) cảnh nghèo khổ
    • Être dans la mouise
      sống trong cảnh nghèo khổ