moisi

tính từ
  1. bị mốc
    • Confiture moisie
      mứt bị mốc
danh từ giống đực
  1. phần bị mốc
    • Enlever le moisi d'un fromage
      bỏ phần bị mốcpho mát
    • Odeur de moisi
      mùi mốc
    • ça sent le moisi
      (tiếng lóng, biệt ngữ) tình hình không hay nguy hiểm đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "moisi"

Từ có nhắc đến "moisi"

moisi
La confiture moisie est jetée à la poubelle.