mois

danh từ giống đực
  1. tháng
    • Le milieu du mois
      giữa tháng
  2. lương tháng
    • Toucher son mois
      lĩnh lương tháng của mình
    • être dans son premier (deuxième..) mois
      có mang được một (hai) tháng
    • mois de Marie
      tháng năm
    • mois de nourrice
      tiền thuê
    • oublier les mois de nourrice
      trẻ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mois
Le calendrier affiche le mois de mai.