mois

Học thuật
Thân thiện
mois

Le calendrier affiche le mois de mai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tháng: Một đơn vị thời gian, thườngmột trong mười hai phần của một năm dương lịch.
    • Lương tháng: Khoản tiền được trả cho công việc làm trong một tháng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le mois de janvier est souvent froid. (Tháng Giêng thường lạnh.)
    • Il a payé le loyer pour le mois prochain. (Anh ấy đã trả tiền thuê nhà cho tháng tới.)
    • Elle touche son mois à la fin de chaque mois. ( ấy lĩnh lương tháng vào cuối mỗi tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être dans son premier (deuxième...) mois : Có mang được một (hai...) tháng.

    • Elle est dans son quatrième mois de grossesse. ( ấy đang mang thai tháng thứ tư.)
  • Oublier les mois de nourrice : Quên đi thời thơ ấu; quên ơn nghĩa (nghĩa bóng).

    • Il a oublié les mois de nourrice et ne rend jamais visite à ses anciens professeurs. (Anh ta đã quên ơn nghĩa không bao giờ về thăm các thầy cô giáo .)
Biến thể từ gần giống
  • Mensuel, -elle (adj): Hàng tháng.

    • Une revue mensuelle (Một tạp chí ra hàng tháng)
  • Mensualité (n.f): Khoản trả góp hàng tháng; lương tháng.

    • payer une mensualité (trả một khoản góp hàng tháng)
Từ đồng nghĩa
  • Trente jours : Ba mươi ngày (chỉ khoảng thời gian).
  • Salaire mensuel : Lương tháng.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Mois de Marie : Tháng Năm (tháng dành để tôn kính Đức Mẹ Maria trong Công giáo).

    • Prier pendant le mois de Marie. (Cầu nguyện trong tháng Năm.)
  • Mois de nourrice : Tiền thuê ; thời gian theo (thời thơ ấu).

    • Cela remonte à l'époque de ses mois de nourrice. (Chuyện đó từ thời anh ấy còn thơ ấu.)
mois

Le calendrier affiche le mois de mai.

danh từ giống đực
  1. tháng
    • Le milieu du mois
      giữa tháng
  2. lương tháng
    • Toucher son mois
      lĩnh lương tháng của mình
    • être dans son premier (deuxième..) mois
      có mang được một (hai) tháng
    • mois de Marie
      tháng năm
    • mois de nourrice
      tiền thuê
    • oublier les mois de nourrice
      trẻ ra