mousse

/mu:s/
danh từ giống đực
  1. thủy thủ trẻ (15 - 16 tuổi)
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) rêu
  2. bọt
    • Mousse de savon
      bọt phòng
  3. kem đánh dậy
    • caoutchouc mousse
      cao su mút
    • mousse de platine
      bạch kim xốp
tính từ
  1. cùn, nhụt
    • Lame mousse
      lưỡi dao cùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mousse"

mousse
Le mousse aide à nettoyer le pont du navire.