musée

danh từ giống đực
  1. bảo tàng
    • Musée d'histoire
      bảo tàng lịch sử
  2. (sử học) cung hàn lâm
    • musée scolaire
      tủ đồ dùng dạy học (trong các trường tiểu học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

musée
Un groupe d'élèves visite un musée d'histoire.