masse

danh từ giống cái
  1. đống
    • Masse de cailloux
      đống sỏi
  2. khối
    • Une masse de plomb
      một khối chì
    • Une masse d'air froid
      một khối không khí lạnh
    • Masse de connaissances
      khối kiến thức
    • Il a une masse d'amis
      (thân mật) khối bạn
    • Répartition des masses dans un tableau
      cách phân phối các khối trog một bức tranh
  3. số lớn
    • La masse des mots français provient du latin
      số lớn từ tiếng Pháptừ La tinh ra
  4. đám đông, quần chúng
    • L'intérêt de la masse
      lợi ích quần chúng
    • Les masses laborieuses
      quần chúng cần lao
  5. quỹ; quỹ đóng góp
    • Masse d'habillement
      quỹ may mặc
  6. (vậthọc) khối lượng
    • Masse atomique
      khối lượng nguyên tử
  7. (điện học) sự tiếp đất; dây nối đất; mát
    • en masse
      toàn bộ, toàn thể
danh từ giống cái
  1. búa tạ
  2. (sử học) gậy lễ, lễ trượng (dùng trong các buổi lễ)
    • coup de masse
      (thân mật) điếng người
    • masse d'armes
      (khảo cổ học) cái chùy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

masse
Une masse de cailloux s'accumule au bord du sentier.