mutation

/mju:'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thuyên chuyển, sự đổi, sự thay thế
    • Mutation du personnel
      sự thuyên chuyển nhân viên
    • Mutation de peine
      (luật học, pháp lý) sự thay thế hình phạt
  2. (luật học, pháp lý) sự chuyển nhượng
  3. (ngôn ngữ học) sự chuyển hóa
  4. sự đột biến; đột biến
    • Mutations naturelles
      đột biến tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mutation"

mutation
Le personnel de l'entreprise a reçu une notification de mutation.