myiase

Học thuật
Thân thiện
myiase

Une mouche dépose ses œufs sur une plaie, ce qui peut provoquer une myiase.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng giòi: Một bệnh nhiễm trùng hoặc sự xâm nhập của ấu trùng ruồi (giòi) vào các sống của người hoặc động vật xương sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La myiase est une infection parasitaire causée par des larves de mouches. (Chứng giòimột bệnh nhiễmsinh trùng gây ra bởi ấu trùng ruồi.)
    • Le vétérinaire a diagnostiqué une myiase cutanée chez le mouton. (Bác sĩ thú y đã chẩn đoán chứng giòi da ở con cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "myiase cutanée": chứng giòi da, loại phổ biến nhất, xảy ra khi ấu trùngsinh dưới da.
  • "myiase cavitaire": chứng giòicác khoang cơ thể (như mũi, tai, miệng).
  • "myiase traumatique": chứng giòi phát triển từ các vết thương hở.
Biến thể từ gần giống
  • Myiasique (adj): (thuộc về) chứng giòi.
    • Une lésion myiasique. (Một tổn thương do giòi.)
Từ đồng nghĩa
  • Infestation par des asticots: sự xâm nhập bởi giòi.
  • Dermatose parasitaire: bệnh da do ký sinh trùng (nghĩa rộng hơn).
myiase

Une mouche dépose ses œufs sur une plaie, ce qui peut provoquer une myiase.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng giòi