mais

Học thuật
Thân thiện
mais

Un enfant intelligent mais paresseux néglige ses devoirs.

Định nghĩa
  1. Liên từ:

    • Nhưng, nhưng mà: Dùng để nối hai mệnh đề hoặc ý tưởng sự tương phản, đối lập hoặc hạn chế lẫn nhau.
    • : Dùng trong câu hỏi hoặc câu cảm thán để nhấn mạnh, biểu lộ sự ngạc nhiên, khó chịu hoặc thúc giục.
  2. Phó từ (trong cụm "n'en pouvoir mais"):

    • Không làm gì được nữa, kiệt sức: Diễn tả trạng thái mệt mỏi, kiệt quệ đến mức không thể tiếp tục được.
  3. Danh từ giống đực:

    • Cái "nhưng mà": Chỉ bản thân từ "mais" khi được nói đến như một đối tượng, một sự phản đối hoặc một điều kiện.
Ví dụ sử dụng
  • Liên từ (nghĩa "nhưng"):

    • Il est intelligent mais paresseux. ( thông minh nhưng lười biếng.)
    • Je veux venir, mais je suis occupé. (Tôi muốn đến, nhưng tôi bận.)
  • Liên từ (nghĩa "" trong câu hỏi/cảm thán):

    • Mais qu'avez-vous donc? ( anh có chuyện thế?)
    • Mais dépêche-toi! ( nhanh lên đi!)
  • Phó từ (trong cụm cố định):

    • Après cette longue marche, je n'en peux mais. (Sau chuyến đi bộ dài đó, tôi mệt lử rồi / không thể tiếp tục nữa.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il a toujours un mais à opposer. (Anh ta luôn luôn có một cái "nhưng mà" để phản đối.)
    • Ton "mais" est très agaçant. (Cái "nhưng mà" của anh rấtkhó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mais non": Không đâu, đương nhiênkhông (dùng để phủ định mạnh mẽ một cách ngạc nhiên hoặc trấn an).

    • Tu as perdu tes clés ? - Mais non, elles sont sur la table. (Anh làm mất chìa khóa à? - Không đâu, chúngtrên bàn kìa.)
  • "mais oui": Chính thế, đúng rồi, tất nhiên rồi (dùng để khẳng định mạnh mẽ, thường với sắc thái "hiển nhiênthế").

    • C'est toi qui as appelé ? - Mais oui ! ( phải em đã gọi không? - Đúng rồi!)
  • "n'en pouvoir mais": Mệt lử, kiệt sức, không chịu nổi nữa (cụm từ cố định).

    • Avec tout ce travail, je n'en peux mais. (Với đống công việc này, tôi mệt lử rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cependant (liên từ): Tuy nhiên, thế nhưng (trang trọng hơn "mais").
  • Toutefois (liên từ): Tuy nhiên, vậy (mang tính trang trọng, nhấn mạnh sự nhượng bộ).
  • Pourtant (liên từ): Thế mà, vậy mà (nhấn mạnh sự đối lập gây ngạc nhiên).
  • Néanmoins (liên từ): Tuy nhiên, dẫu vậy (trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Liên từ: Cependant, pourtant, toutefois, néanmoins (tuy nhiên).
  • Danh từ (ý niệm phản đối): Objection (sự phản đối), réserve (sự dè dặt, điều kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "mais" là liên từ/phó từ/danh từ, không phải động từ để tạo thành phrasal verb. Các cụm cố định đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Il n'y a pas de "mais" qui tienne: Không "nhưng mà" cả / Đừng sự nữa (dùng để bác bỏ mọi lời phản đối hoặc điều kiện).

    • Tu dois obéir, il n'y a pas de "mais" qui tienne. (Con phải vâng lời, không "nhưng mà" cả.)
  • Un mais est vite arrivé: Một cái "nhưng mà" thì dễ lắm / Dễ gì không trở ngạinói luôn có thể nảy sinh vấn đề).

    • Le projet semble bon, mais un "mais" est vite arrivé. (Dự án có vẻ tốt, nhưng dễ gì không trở ngại.)
mais

Un enfant intelligent mais paresseux néglige ses devoirs.

liên từ
  1. nhưng, nhưng mà
    • Enfant intelligent mais paresseux
      đứa bé thông minh nhưng lười
    • Mais qu'avez-vous donc?
      anh sao thế?
    • mais non
      không đâu
    • mais oui
      chính thế, đúng thế
phó từ
  1. (N'en pouvoir mais) không làm gì được vào đấy
  2. (thân mật) mệt lử
    • Je n'en puis mais, tant j'ai couru
      tôi chạy nhiều đến mệt lử rồi
danh từ giống đực
  1. cái nhưng mà
    • Que signifie ce mais?
      cái nhưng mà ấy nghĩathế nào?