mais

liên từ
  1. nhưng, nhưng mà
    • Enfant intelligent mais paresseux
      đứa bé thông minh nhưng lười
    • Mais qu'avez-vous donc?
      anh sao thế?
    • mais non
      không đâu
    • mais oui
      chính thế, đúng thế
phó từ
  1. (N'en pouvoir mais) không làm gì được vào đấy
  2. (thân mật) mệt lử
    • Je n'en puis mais, tant j'ai couru
      tôi chạy nhiều đến mệt lử rồi
danh từ giống đực
  1. cái nhưng mà
    • Que signifie ce mais?
      cái nhưng mà ấy nghĩathế nào?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mais
Un enfant intelligent mais paresseux néglige ses devoirs.