mâm

Học thuật
Thân thiện
mâm

Gia đình bày thức ăn lên chiếc mâm tròn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng gia đình hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa, dùng để bưng hoặc đặt thức ăn lên trên: "mâm" một vật dụng quen thuộc trong sinh hoạt, đặc biệt trong các bữa ăn.
    • Lượng thức ăn được dọn đầy đủ trên một chiếc mâm, coi như một suất hoặc một phần phục vụ: "mâm" còn dùng làm đơn vị để chỉ một phần cỗ, tiệc được bày biện hoàn chỉnh.
    • Vật hình dạng tròn dẹt, tương tự chiếc mâm: "mâm" cũng được dùng để gọi tên các bộ phận, vật thể hình dáng giống như vậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ bưng mâm cơm từ trong bếp ra. (Mẹ bưng khay cơm từ trong bếp ra.)
    • Nhà hàng chuẩn bị năm mươi mâm cỗ cho đám cưới. (Nhà hàng chuẩn bị năm mươi suất cỗ cho đám cưới.)
    • Mâm xương chày một bộ phận quan trọng của khớp gối. (Mâm xương chày một bộ phận quan trọng của khớp gối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mâm cao cỗ đầy": thành ngữ chỉ một bữa tiệc thịnh soạn, nhiều món ăn ngon được bày biện đầy đặn.

    • Đám giỗ nhà ấy bao giờ cũng mâm cao cỗ đầy. (Đám giỗ nhà ấy bao giờ cũng cỗ bàn thịnh soạn.)
  • "mâm trên" / "mâm dưới": cách gọi thể hiện vị trí hoặc thứ bậc trong một số nghi lễ, bàn tiệc truyền thống, nơi "mâm trên" thường dành cho khách quý hoặc người lớn tuổi.

    • Ông nội ngồimâm trên cùng các cụ cao niên. (Ông nội ngồivị trí dành cho khách quý cùng các cụ cao niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Khay (danh từ): vật mặt phẳng, thường thành thấp, dùng để đựng hoặc bưng đồ vật, tương tự "mâm" nhưng thường nhỏ hình chữ nhật, vuông nhiều hơn.
  • Đĩa (danh từ): vật đựng thức ăn hình tròn, lòng nông, thường đặt trên "mâm".
  • Mâm bồng (danh từ): loại mâm chân cao, thường dùng trong nghi lễ.
Từ đồng nghĩa
  • Khay: (như giải thíchtrên).
  • Bàn xoay: (trong ngữ cảnh "mâm bàn xoay" – một loại mâm đặt giữa bàn ăn có thể xoay được).
Các cụm từ liên quan
  • Bưng mâm: hành động cầm, nâng di chuyển chiếc mâm đặt đồ ăn.

    • Con gái giúp mẹ bưng mâm nước mời khách. (Con gái giúp mẹ bưng khay nước mời khách.)
  • Dọn mâm: hành động sắp xếp, bày biện thức ăn lên mâm.

    • Chị ấy dọn mâm cúng rất cẩn thận. (Chị ấy bày biện mâm cúng rất cẩn thận.)
Thành ngữ liên quan
  • Mâm cao cỗ đầy: (đã giải thíchphần trên).
  • Tròn như mâm: von hình dáng tròn trịa, đầy đặn.
    • Mặt trăng rằm tròn như mâm. (Mặt trăng ngày rằm tròn như cái mâm.)
mâm

Gia đình bày thức ăn lên chiếc mâm tròn.

  1. dt. 1. Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn: mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm bưng mâm ra ăn. 2. Từng mâm thức ăn riêng lẻ: dọn hơn mười mâm một mâm xôi một con cứ sáu người một mâm. 3. Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm: mâm pháo.