mím

Học thuật
Thân thiện
mím

Một cậu bé mím môi khi tập trung giải bài toán.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở: Hành động khép chặt môi vào với nhau, thường để biểu thị một trạng thái cảm xúc hoặc ý chí.
    • Khép kín lại (vết thương): Dùng để miêu tả trạng thái vết thương đã liền miệng, khép lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy mím môi, cố nén cảm xúc của mình.
    • Nghe tin đó, anh ta chỉ lặng lẽ mím môi lại.
    • Vết mổ đã mím miệng, bệnh nhân có thể xuất viện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mím môi": Một cụm động từ phổ biến, diễn tả hành động ngậm chặt môi, thường hàm ý nín lặng, kìm nén cảm xúc (như giận dữ, đau khổ, quyết tâm) hoặc không muốn nói ra điều .
    • Trước những lời chất vấn, ông ấy chỉ mím môi im lặng.
  • "mím miệng": Thường dùng để nói về vết thương đã lành, khép kín miệng vết thương lại.
    • Nhờ chăm sóc tốt, vết loét đã mím miệng nhanh chóng.
Biến thể từ gần giống
  • Múm mím (từ láy, động từ): Diễn tả hành động mím nhẹ môi, thường với ý nghĩa nhẹ nhàng hơn, có thể biểu lộ sự thích thú, e thẹn hoặc đang mỉm cười nhẹ.
    • múm mím cười khi được khen.
  • Mim mím (từ láy, động từ): Cách nói khác của "múm mím", cùng diễn tả động tác mím môi nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Ngậm chặt: Giữ cho môi hoặc miệng khép kín.
  • Cắn chặt môi: Hành động dùng răng cắn nhẹ vào môi dưới, thường do căng thẳng hoặc quyết tâm (mang sắc thái mạnh hơn "mím").
Từ trái nghĩa
  • Mở: Hành động làm cho môi hoặc miệngra hoặc mở rộng.
  • Cười nói: Biểu lộ sự vui vẻ, cởi mở qua nụ cười lời nói.
Lưu ý sử dụng
  • "Mím" thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận trên khuôn mặt như "môi", "miệng" để tạo thành cụm động từ có nghĩa hoàn chỉnh.
  • Động từ này thường diễn tả hành động chủ ý, thể hiện trạng thái tâm lý bên trong hơn một hành động thể chất đơn thuần.
mím

Một cậu bé mím môi khi tập trung giải bài toán.

  1. đg. Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở. Mím môi. Vết thương đã mím miệng.