mén
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Rận, chấy mới nở, còn bé: Dùng để chỉ con rận hoặc con chấy còn non, mới sinh ra, kích thước rất nhỏ.
- Trẻ con còn nhỏ (phương ngữ): Trong một số phương ngữ, từ này được dùng để chỉ trẻ em còn rất nhỏ tuổi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đầu nó có nhiều chấy mén. (Đầu nó có nhiều chấy con.)
- Trong làng có mấy đứa trẻ mén rất đáng yêu. (Trong làng có mấy đứa trẻ nhỏ rất đáng yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chấy mén": cụm từ cố định chỉ loại côn trùng ký sinh nhỏ trên đầu.
- Phải gội đầu bằng loại dầu đặc trị để diệt hết chấy mén. (Phải gội đầu bằng loại dầu đặc trị để diệt hết chấy con.)
Biến thể và từ gần giống
- Chấy: danh từ chỉ loại côn trùng ký sinh trưởng thành trên da đầu người.
- Rận: danh từ chỉ loại côn trùng ký sinh trưởng thành thường sống trên quần áo hoặc cơ thể.
Từ đồng nghĩa
- Chấy con: từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa "chấy mới nở".
- Trẻ nhỏ: từ đồng nghĩa với nghĩa phương ngữ "trẻ còn nhỏ".
Lưu ý sử dụng
- Từ "mén" ít được dùng trong ngôn ngữ phổ thông hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong phương ngữ hoặc văn nói địa phương.
- Khi dùng với nghĩa chỉ "trẻ nhỏ", ngữ cảnh phải rõ ràng để tránh nhầm lẫn với nghĩa chỉ côn trùng.
- t. Nói rận, chấy mới nở, còn bé: Chấy mén. 2. (đph). Nói trẻ còn nhỏ: Trẻ mén.