mén

  1. t. Nói rận, chấy mới nở, còn : Chấy mén. 2. (đph). Nói trẻ còn nhỏ: Trẻ mén.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mén
Một con chấy mén bò trên tờ giấy trắng.