1. 1 dt. Đồ đan, thường hình tròn, bị hỏng: rổ lành làm thúng, thủng làm (tng.).
  2. 2 tt. 1. Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm: ngủ mê nằm mê cuồng đắm mê hoặc mê hồn li mê man mụ mê muội mê sảng mê tín đam mê đê hôn mê tê mê. 2. Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết nữa: gái bóng đá mê mải mê mẩn mết mê mệt mê say chết chết mệt máu mê say mê. 3. Lạc (đường): cung mê lộ umê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mê"

mê
Một cậu bé mê mải đọc một cuốn sách truyện tranh.