mông

Học thuật
Thân thiện
mông

Một bác sĩ tiêm thuốc vào mông của bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thịt dày chắchai bên hậu môn của con người hoặc động vật: Đây nghĩa phổ biến thông dụng nhất, chỉ bộ phận cơ thể.
    • Phần bầu trời phía trên cánh đồng (từ cổ, ít dùng): Nghĩa này thường xuất hiện trong văn học cổ hoặc các cách nói cố định.
    • Tên một dân tộc thiểu số ở Việt Nam: Chỉ một trong 54 dân tộc anh em sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
    • Ngôn ngữ của dân tộc Mông: Chỉ hệ ngôn ngữ được sử dụng bởi dân tộc Mông.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cơ thể):

    • Em bị tiêm thuốc vào mông. (Phần thịthai bên hậu môn)
    • Con ngựa phần mông rất săn chắc. (Phần thịtphía sau cơ thể động vật)
  • Danh từ (nghĩa cổ):

    • Cánh đồng trải dài dưới bầu trời mông mênh mông. (Bầu trời phía trên cánh đồng - cách dùng văn chương)
  • Danh từ (tên dân tộc/ngôn ngữ):

    • Dân tộc Mông trang phục truyền thống rất sặc sỡ. (Tên một dân tộc)
    • ấy biết nói tiếng Mông. (Ngôn ngữ của dân tộc Mông)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng không mông quạnh": Thành ngữ/cụm từ cố định mô tả một cánh đồng trống trải, vắng vẻ, hoang vu dưới bầu trời rộng lớn. Từ "mông" ở đây mang nghĩa cổ.
    • Cảnh tượng đồng không mông quạnh gợi lên cảm giác cô đơn.
Biến thể từ gần giống
  • Mông mênh (tính từ): Rộng lớn, bao la (thường dùng để miêu tả bầu trời, biển cả). Đây từ láy chứa yếu tố "mông" (nghĩa cổ).

    • Bầu trời mông mênh không một gợn mây.
  • Hông (danh từ): Phần hai bên của cơ thể người, nằm giữa eo đùi. Khác với "mông" phần phía sau.

    • ấy đứng tay chống hông.
Từ đồng nghĩa
  • Mông đít (danh từ, thông tục): Cùng chỉ phần mông.
  • Mông (nghĩa cổ): Có thể dùng từ trời hoặc không trung để diễn đạt ý tương tự trong ngữ cảnh hiện đại.
Các cụm từ liên quan
  • Ngâm mông (danh từ, y học): Một phương pháp điều trị bằng cách ngồi trong chậu nước thuốc.

    • Bác sĩ chỉ định bệnh nhân ngâm mông với nước ấm pha muối.
  • Mông ngựa (danh từ): Phần mông của con ngựa.

    • Tay đua ngồi vững trên mông ngựa.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng không mông quạnh: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ cố định duy nhất chứa từ "mông" (nghĩa cổ).
mông

Một bác sĩ tiêm thuốc vào mông của bệnh nhân.

  1. 1 dt. Mảng thịt dày, chắchai bên hậu môn: tiêm vào mông.
  2. 2 dt, cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng: đồng không mông quạnh.
  3. (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
  4. (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mông.