1. chapeau; couvre-chef
    • đội
      porter un chapeau
  2. tête
    • đinh ốc
      tête de vis
  3. capuchon (de cheminée)
    • nghề làm
      chapellerie;
    • người làm
      chapelier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mũ
Một cậu bé đội chiếc mũ lưỡi trai màu xanh khi đi ra ngoài nắng.