mả

  1. 1 d. 1 Chỗ chôn người chết, được đắp cao. 2 (kng.). Khả năng làm được việc đó hay xảy ra việc đó, được coi do tác động của thế đất nơi mồ mả tổ tiên, theo mê tín. Nhà này mả phát tài.
  2. 2 t. (thgt.). Tài, giỏi. Con mèo bắt chuột rất mả. Bắn mả thật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mả
Một ngôi mả được chăm sóc cẩn thận với hoa tươi đặt trên đó.