mầng

Học thuật
Thân thiện
mầng

Mẹ rất mầng khi nhận được tin con thi đỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vui vẻ, hân hoan: "mầng" một biến thể phương ngữ của từ "mừng", dùng để diễn tả cảm xúc vui sướng, hạnh phúc trước một sự việc tốt lành.
    • Cảm thấy hài lòng, thỏa mãn: Thể hiện sự bằng lòng, vui thích khi đạt được điều mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bà con trong làng đều rất mầng vụ mùa bội thu. (Mọi người trong làng đều rất vui mừng vụ mùa bội thu.)
    • Nghe tin con thi đỗ, bố mẹ mầng lắm. (Nghe tin con thi đỗ, bố mẹ mừng lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng mầng rỡ": lòng dạ vui mừng, rạng rỡ.
    • Biết tin nhà cháu đích tôn, cụ mừng lòng mầng rỡ. (Biết tin nhà cháu đích tôn, cụ vui mừng khôn xiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Mừng (tính từ, động từ): vui mừng, chúc mừng. Đây từ phổ thông, chuẩn mực.

    • Mọi người đến mừng nhà mới. (Mọi người đến chúc mừng nhà mới.)
  • Hân hoan (tính từ): vui mừng, tưng bừng (trang trọng hơn).

    • Không khí ngày chiến thắng thật hân hoan. (Không khí ngày chiến thắng thật tưng bừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vui: cảm thấy thích thú, hài lòng.
  • Hớn hở: thể hiện niềm vui ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ.
Từ trái nghĩa
  • Buồn: tâm trạng không vui, chán nản.
  • Thất vọng: không đạt được điều mong đợi, dẫn đến cảm giác buồn .
mầng

Mẹ rất mầng khi nhận được tin con thi đỗ.

  1. t. X.Mừng.