mầng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vui vẻ, hân hoan: "mầng" là một biến thể phương ngữ của từ "mừng", dùng để diễn tả cảm xúc vui sướng, hạnh phúc trước một sự việc tốt lành.
- Cảm thấy hài lòng, thỏa mãn: Thể hiện sự bằng lòng, vui thích khi đạt được điều mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bà con trong làng đều rất mầng vì vụ mùa bội thu. (Mọi người trong làng đều rất vui mừng vì vụ mùa bội thu.)
- Nghe tin con thi đỗ, bố mẹ mầng lắm. (Nghe tin con thi đỗ, bố mẹ mừng lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lòng mầng rỡ": lòng dạ vui mừng, rạng rỡ.
- Biết tin nhà có cháu đích tôn, cụ mừng lòng mầng rỡ. (Biết tin nhà có cháu đích tôn, cụ vui mừng khôn xiết.)
Biến thể và từ gần giống
Mừng (tính từ, động từ): vui mừng, chúc mừng. Đây là từ phổ thông, chuẩn mực.
- Mọi người đến mừng nhà mới. (Mọi người đến chúc mừng nhà mới.)
Hân hoan (tính từ): vui mừng, tưng bừng (trang trọng hơn).
- Không khí ngày chiến thắng thật hân hoan. (Không khí ngày chiến thắng thật tưng bừng.)
Từ đồng nghĩa
- Vui: cảm thấy thích thú, hài lòng.
- Hớn hở: thể hiện niềm vui ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ.
Từ trái nghĩa
- Buồn: có tâm trạng không vui, chán nản.
- Thất vọng: không đạt được điều mong đợi, dẫn đến cảm giác buồn bã.
- t. X.Mừng.