mặt

noun
  1. face
    • giáp mặt nhau
      face to face
  2. Surface
    • nổi lên mặt nước
      to rise to the surface of the water. side
    • viết một mặt giấy
      write on one side of the paper
noun
  1. right
    • giữ phía tay mặt
      to keep to the right

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mặt"

mặt
Mẹ nhìn thấy khuôn mặt của con trong gương.