shake

/ʃeik/
Học thuật
Thân thiện
shake

A child enjoys a chocolate milk shake with a straw.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Rung, lắc, làm chuyển động qua lại một cách nhanh mạnh: Hành động làm cho một vật hoặc một phần cơ thể di chuyển nhanh chóng từ bên này sang bên kia.
    • Run rẩy: (Của người hoặc bộ phận cơ thể) di chuyển không kiểm soát được, thường do lạnh, sợ hãi, yếu đuối hoặc cảm xúc mạnh.
    • Làm lung lay, lay chuyển: (Nghĩa bóng) Làm suy yếu niềm tin, sự tự tin hoặc sự ổn định của ai đó/cái đó.
    • Giũ, vẫy: Hành động làm sạch hoặc làm rơi vật đó ra khỏi bề mặt bằng cách lắc mạnh.
  2. Danh từ:

    • Sự rung, sự lắc: Hành động hoặc chuyển động rung lắc.
    • Sự run rẩy: Trạng thái hoặc chuyển động run của cơ thể.
    • Cốc sữa lắc: Một loại đồ uống pha trộn từ sữa, kem hương liệu, thường được khuấy hoặc xay đều.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Please shake the bottle well before use. (Hãy lắc đều chai trước khi sử dụng.)
    • Her voice began to shake with nervousness. (Giọng ấy bắt đầu run lên lo lắng.)
    • The scandal shook public trust in the government. (Vụ bê bối đã làm lung lay lòng tin của công chúng vào chính phủ.)
    • He shook the sand out of his shoes. (Anh ấy giũ cát ra khỏi giày.)
  • Danh từ:

    • She gave the rug a good shake. ( ấy giũ tấm thảm một cái thật mạnh.)
    • I noticed a slight shake in his hands. (Tôi nhận thấy một sự run nhẹ trong đôi tay anh ta.)
    • I'd like a chocolate shake, please. (Cho tôi một cốc sữa lắc --la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to shake one's head": lắc đầu (thể hiện sự không đồng ý, ngạc nhiên hoặc tiếc nuối).
    • He just shook his head and walked away. (Anh ta chỉ lắc đầu rồi bỏ đi.)
  • "to shake hands (with someone)": bắt tay (ai đó).
    • It's polite to shake hands when you meet someone. (Bắt tay khi gặp ai đó lịch sự.)
  • "to be shaken (by something)": bị chấn động, bàng hoàng ( điều đó).
    • We were all deeply shaken by the tragic news. (Tất cả chúng tôi đềucùng bàng hoàng trước tin tức bi thảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Shaky (tính từ): run rẩy, không vững chắc.
    • After the marathon, his legs were shaky. (Sau cuộc chạy marathon, chân anh ấy run rẩy.)
  • Shaker (danh từ): đồ lắc, lọ lắc (như shaker muối).
  • Milkshake (danh từ): sữa lắc (một biến thể cụ thể của "shake").
  • Earthquake (danh từ): động đất (còn được gọi thông tục "shake").
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: tremble (run), quiver (rung nhẹ), vibrate (rung), jiggle (lắc nhẹ), rock (đung đưa), shudder (run bắn lên).
  • Danh từ: tremor (sự run), vibration (sự rung), jolt ( giật mạnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shake off: giũ sạch, thoát khỏi (ai đó/cái đó phiền toái).
    • He couldn't shake off the feeling that he was being watched. (Anh ấy không thể thoát khỏi cảm giác mình đang bị theo dõi.)
  • Shake up: lắc mạnh để trộn đều; (nghĩa bóng) thay đổi mạnh mẽ, cải tổ.
    • The new manager plans to shake up the department. (Quản lý mới dự định cải tổ bộ phận.)
  • Shake down: thích nghi với hoàn cảnh mới; (tiếng lóng) tống tiền.
    • It took him a week to shake down in his new job. (Anh ấy mất một tuần để thích nghi với công việc mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Shake a leg!: Nhanh lên! Khẩn trương lên!
    • Shake a leg, we're going to be late! (Nhanh lên, chúng ta sắp muộn rồi!)
  • No great shakes: Không đặc biệt, tầm thường.
    • His latest movie is no great shakes. (Bộ phim mới nhất của anh ta chẳng đặc biệt.)
  • In two shakes (of a lamb's tail): Rất nhanh, trong nháy mắt.
    • I'll be back in two shakes. (Chỉ một loáng tôi quay lại ngay.)
shake

A child enjoys a chocolate milk shake with a straw.

danh từ
  1. sự rung, sự lắc, sự giũ
    • a shake of the head
      cái lắc đầu
    • to give something shake
      giũ cái
  2. sự run
    • to be all of a shake
      run khắp mình
    • with a shake in his voice
      với một giọng run run
  3. (thông tục) lúc, chốc, một thoáng
    • I'll be there in two shake s
      chỉ một thoáng tớ sẽ có mặtđó
    • in two shake s of a lamb's tail
      rất nhanh, rất chóng
  4. vết nứt (trong thân cây gỗ)
  5. (thông tục) động đất
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake)

Idioms

  • to be no great shakes
    (từ lóng) không tốt lắm; không tác dụng lắm
  • to give someone (something) the shake
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái ); tống khứ ai (cái )
động từ shook; shaken
  1. rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ
    • to shake the house
      làm rung nhà
    • to shake one's head
      lắc đầu
    • to shake the dice
      lắc những con súc sắc
    • to shake someone by the hand; to shake hands with someone
      bắt tay người nào
    • to shake a mat
      giũ chiếu
  2. rung; (nhạc) ngân
    • to shake with rage
      run lên tức giận
    • voice shake with emotion
      giọng run lên cảm động
  3. làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng
    • to be much shaken by (with, at) a piece of news
      sửng sốt một tin
  4. (nghĩa bóng) làm lung lay, làm lay chuyển
    • his credit was shaken
      danh tiếng của anh ta bị lung lay
    • to shake someone's faith in something
      làm lay chuyển lòng tin của ai ở cái
  5. (thông tục) làm mất bình tĩnh
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái )

Idioms

  • to shake down
    rung cây lấy quả
  • to shake off
    giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ
  • to shake out
    lắc ra, giũ tung ra; trải (buồm, cờ) ra
  • to shake up
    lắc để trộn
  • to shake in one's shoes
    run sợ
  • to shake a leg
    (xem) leg