shake

/ʃeik/
danh từ
  1. sự rung, sự lắc, sự giũ
    • a shake of the head
      cái lắc đầu
    • to give something shake
      giũ cái
  2. sự run
    • to be all of a shake
      run khắp mình
    • with a shake in his voice
      với một giọng run run
  3. (thông tục) lúc, chốc, một thoáng
    • I'll be there in two shake s
      chỉ một thoáng tớ sẽ có mặtđó
    • in two shake s of a lamb's tail
      rất nhanh, rất chóng
  4. vết nứt (trong thân cây gỗ)
  5. (thông tục) động đất
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake)

Idioms

  • to be no great shakes
    (từ lóng) không tốt lắm; không tác dụng lắm
  • to give someone (something) the shake
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái ); tống khứ ai (cái )
động từ shook; shaken
  1. rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ
    • to shake the house
      làm rung nhà
    • to shake one's head
      lắc đầu
    • to shake the dice
      lắc những con súc sắc
    • to shake someone by the hand; to shake hands with someone
      bắt tay người nào
    • to shake a mat
      giũ chiếu
  2. rung; (nhạc) ngân
    • to shake with rage
      run lên tức giận
    • voice shake with emotion
      giọng run lên cảm động
  3. làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng
    • to be much shaken by (with, at) a piece of news
      sửng sốt một tin
  4. (nghĩa bóng) làm lung lay, làm lay chuyển
    • his credit was shaken
      danh tiếng của anh ta bị lung lay
    • to shake someone's faith in something
      làm lay chuyển lòng tin của ai ở cái
  5. (thông tục) làm mất bình tĩnh
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái )

Idioms

  • to shake down
    rung cây lấy quả
  • to shake off
    giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ
  • to shake out
    lắc ra, giũ tung ra; trải (buồm, cờ) ra
  • to shake up
    lắc để trộn
  • to shake in one's shoes
    run sợ
  • to shake a leg
    (xem) leg

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shake
A child enjoys a chocolate milk shake with a straw.