mat

/mæt/
danh từ
  1. chiếu
  2. thảm chùi chân
  3. (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)
  4. miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)
  5. vật tết

Idioms

  • to be on the mat
    bị quở trách, bị phê bình
ngoại động từ
  1. trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên
  2. bện tết (thừng, tóc...)
nội động từ
  1. bện lại, tết lại
ngoại động từ
  1. làm xỉn, làm mờ
tính từ
  1. xỉn, mờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

mat
The gymnast practices a handstand on the blue exercise mat.