mẹ

  1. dt. 1. Người đàn bà con, trong quan hệ với con cái: nhớ mẹ gửi thư cho mẹ mẹ thương con. 2. Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó: con tìm mẹ. 3. Người đàn bà đáng bậc mẹ: người mẹ chiến sĩ. 4. Cái gốc, cái xuất phát những cái khác: lãi mẹ đẻ lãi con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mẹ"

mẹ
Mẹ đang đọc sách cho con nghe trên chiếc ghế bành.