mẹ

  1. mère; maman
    • Mẹ hiền
      une bonne mère
    • Mẹ tôi đi chợ
      maman est allée au marché
    • bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái
      (tục ngữ) ménager la chèvre et la chose; nager entre deux eaux
    • mẹ chiến sĩ
      marraine de guerre
    • mẹ hát con khen hay
      (tục ngữ) le moine répond comme l'abbé chante
    • mẹ tròn con vuông
      accouchement heureux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mẹ
Mẹ đang đọc sách cho con nghe trên chiếc ghế bành.