mền

Học thuật
Thân thiện
mền

Trời lạnh, em bé đắp mền ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để đắp, thường làm bằng vải dày, len hoặc bông, giúp giữ ấm khi ngủ hoặc nghỉ ngơi: "Mền" một tấm chăn, một vật dụng gia đình phổ biến.
    • (): Vật ba lớp, ba lần.
  2. Tính từ:

    • ba lớp, ba lần (thường dùng cho áo quần): Chỉ loại áo được may dày với nhiều lớp vải bên trong để giữ ấm.
    • (, chỉ người): Người đã đỗ tú tài ba lần dưới thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời đông lạnh giá, mọi người đều cần một chiếc mền ấm.
    • ngoại đắp mền ngồi xem ti vi.
    • "Lạnh làm mền, nực làm gối" (Nguyễn Công Trứ) - (Khi lạnh thì (cần) chăn, khi nóng thì (cần) gối).
  • Tính từ:

    • Ông cụ mặc chiếc áo mền dày cộp để chống rét.
    • Cụ mền trong làng được mọi người rất kính trọng. (nghĩa )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Áo mền": Loại áo dày, thường ba lớp vải (lớp ngoài, lớp lót lớp bông bên trong) để giữ ấm.

    • Ngày xưa, áo mền trang phục quý giá của người già vào mùa đông.
  • " mền": Danh hiệu dành cho người đã ba lần đỗ tú tài trong các kỳ thi Hương thời phong kiến.

    • Trong văn học cổ, hình ảnh ông mền thường gắn với sự uyên bác kiên trì.
Biến thể từ gần giống
  • Chăn: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất với "mền" (danh từ). "Chăn" "mền" thường dùng thay thế cho nhau.
    • Chăn/mền điện: Loại chăn tích hợp hệ thống làm nóng.
  • Mềm (tính từ): tính chất dễ bị ép, ấn xuống; trái nghĩa với "cứng". (Lưu ý: Đây từ đồng âm khác nghĩa với "mền").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Chăn, mỏng (tùy vùng miền).
  • Tính từ (nghĩa " ba lớp"): Dày cộp, kép (trong "áo kép").
Các cụm từ liên quan
  • Đắp mền: Hành động dùng mền để phủ lên người cho ấm.
    • Đêm nay trời lạnh, con nhớ đắp mền cẩn thận.
  • Giặt mền: Hành động làm sạch chiếc mền.
    • Mùa thời điểm thích hợp để đem mền ra giặt phơi nắng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lạnh làm mền, nực làm gối": Thành ngữ nói về sự thích ứng, tận dụng hoàn cảnh; cái cần thì dùng đến (như khi lạnh thì cần chăn, khi nóng thì cần gối).
mền

Trời lạnh, em bé đắp mền ngủ.

  1. 1 dt Cái chăn để đắp: Trời rét, đi công tácmiền núi, phải đem mền theo; Lạnh làm mền, nực làm gối (NgCgTrứ).
  2. 2 tt 1. Nói áo ba lần: áo mền, áo kép. 2. Người đỗ ba khoá tú tài (): Cụ mền.