mễ

  1. tréteau
    • Tấm phản đặt trên hai cái mễ
      lit de planches posé sur deux tréteaux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mễ
Một người đàn ông ngồi trên chiếc mễ để đọc sách.