aller
Định nghĩa
- Động từ (nội động từ):
- Đi, di chuyển: Chỉ hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
- Dẫn tới, cao tới: Chỉ hướng, lộ trình hoặc phạm vi kéo dài đến một địa điểm hay mức độ nào đó.
- Dành cho: Chỉ sự thuộc về hoặc được trao cho ai/cái gì.
- Tiến hành, tiến triển: Chỉ sự phát triển, diễn biến của một tình huống, công việc.
- Có sức khỏe (tốt/xấu): Dùng để hỏi hoặc nói về tình trạng sức khỏe.
- Chạy (đồng hồ, máy móc): Chỉ hoạt động của một thiết bị.
- Hợp với: Chỉ sự phù hợp, ăn khớp (thường về trang phục, màu sắc).
- Sắp, sắp sửa: Dùng với động từ nguyên mẫu khác để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.
- Hãy: Dùng để ra lệnh, yêu cầu một cách thân mật.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Je vais au marché. (Tôi đi chợ.)
- Ce sentier va à la rivière. (Con đường mòn này dẫn tới bờ sông.)
- Le prix va à la meilleure équipe. (Giải thưởng dành cho đội giỏi nhất.)
- Comment allez-vous ? (Ông/bà có khỏe không?)
- Cette chemise va bien avec ton pantalon. (Cái áo sơ mi này hợp với quần của cậu.)
- Il va pleuvoir. (Trời sắp mưa.)
- Tu vas te taire ! (Mày hãy im đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
- Aller + infinitif (động từ nguyên mẫu): Cấu trúc dùng để diễn tả tương lai gần.
- Nous allons visiter le musée demain. (Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm bảo tàng.)
- Ça va ? / Comment ça va ?: Cụm từ thông dụng để chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe.
- Salut, ça va ? (Chào, có khỏe không?)
- Aller chercher: Đi tìm, đi lấy.
- Je vais chercher du pain. (Tôi đi mua/lấy bánh mì.)
Biến thể và từ gần giống
- Allée (danh từ giống cái): Lối đi, đại lộ (thường có cây).
- Allant (tính từ): Năng động, hoạt bát.
- Allure (danh từ giống cái): Dáng vẻ, tốc độ.
Từ đồng nghĩa
- Se déplacer: Di chuyển.
- Se rendre (à): Đi đến.
- Convenir (à): Phù hợp với.
- Fonctionner: Hoạt động, chạy (máy móc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- S'en aller: Đi khỏi, rời đi.
- Je m'en vais. À demain ! (Tôi đi đây. Hẹn ngày mai!)
- Aller avec: Đi cùng, hợp với.
- Ce vin va avec le fromage. (Rượu vang này hợp với phô mai.)
- Y aller: Đi đến đó; (thân mật) làm điều gì đó.
- Il faut y aller maintenant. (Phải đi ngay bây giờ.)
- Allez, vas-y, dis-le ! (Nào, cứ nói đi!)
Thành ngữ liên quan
- Aller droit au but: Đi thẳng vào mục đích, không vòng vo.
- Dans son discours, il va droit au but. (Trong bài phát biểu, anh ấy đi thẳng vào vấn đề.)
- Aller de soi: Là điều hiển nhiên, đương nhiên.
- Cela va de soi. (Điều đó là đương nhiên.)
- Aller et venir: Đi đi lại lại.
- Des gens allaient et venaient dans le couloir. (Mọi người đi đi lại lại trong hành lang.)
- Ça va, ça vient: Có lúc được lúc không, lúc có lúc không.
- Les clients, ça va, ça vient. (Khách hàng lúc có lúc không.)
nội động từ
-
đi
-
Aller à pied/à cheval/en voituređi bộ/đi ngựa/đi xe ô tô
-
Allez plus vite!đi nhanh lên!
-
Allez tout droit!đi thẳng suốt!
-
Aller dehors/loinđi ra ngoài/đi xa
-
Nous allons dans la même directionchúng ta đi cùng hướng với nhau
-
On va plus vite en métro qu'en voituređi xe điện ngầm nhanh hơn xe ô tô
-
Aller à grands pasđi nhanh
-
Aller à Vinhđi Vinh
-
Aller au travail/à la chasse/à la pêche/au frontđi làm/đi săn/đi câu/ra trận
-
Aller à l'école/à l'église/à la pagode/au cinémađi học/đi nhà thờ/đi chùa/đi xem phim
-
Aller de ville en villeđi từ thành phố này sang thành phố khác
-
Aller chez qqnđi đến nhà ai
-
Je vais avec vous, nous irons ensembletôi đi với anh, chúng ta cùng đi với nhau
-
Qui va là?ai đó?
-
Aller à la campagneđi về miền nông thôn, đi về quê
-
Aller au-devant de qqn, à la rencontre de qqnđi đón ai, đi gặp ai
-
Allée, haler
-
-
dẫn tới; cao tới
-
Ce chemin va à Hanoiđường này dẫn tới Hà Nội
-
Le couloir qui allait de la cuisine au salonhành lang đi từ bếp ra phòng khách
-
Cette montagne va jusqu'aux nuesnúi này cao tới tận mây xanh
-
La période qui va du 1er avril au 15 maithời kỳ từ 1 / 4 đến 15 / 5
-
L'armoire va jusqu'au plafondtủ cao tới trần nhà
-
-
dành cho
-
L'héritage va à sa filledi sản dành cho con gái ông ta, di sản về tay con gái ông ta
-
A lui va toute mon affectiontất cả tình thương của tôi đều dành cho nó
-
-
hành động
-
Aller vite dans son travail(hành động) nhanh trong công việc
-
-
tiến hành, tiến triển
-
Ce travail va à merveillecông việc ấy tiến triển rất tốt
-
Ses affaires vont de mal en pis/à vau-l'eaucông việc làm ăn của hắn ngày càng tệ hại/thất bại
-
L'inquiétude allait croissantsự lo lắng ngày càng tăng
-
-
có sức khỏe (tốt, xấu...)
-
Comment allez-vous?/comment çà va?anh có khỏe không?
-
Le malade va mieuxngười bệnh đã khá hơn
-
-
chạy
-
Cette montre ne va pas bienđồng hồ này chạy không tốt
-
-
hợp với
-
Cette robe vous va biencái áo dài ấy hợp với chị lắm
-
Cette cravate va avec cette chemisecái cà vạt này hợp với cái áo sơ mi này
-
-
sắp, sắp sửa
-
Nous allons prendre le départchúng tôi sắp khởi hành
-
Il va pleuvoirtrời sắp mưa
-
-
hãy
-
Vous allez me répéter cette phraseanh hãy nhắc lại cho tôi câu ấy
-
aller au diable; aller à tous les diablesxem diable
-
aller droit au coeurlàm cho cảm động
-
aller fortxem fort
-
aller grand trainăn tiêu xa xỉ
-
aller son cheminxem chemin
-
aller son traincứ thế mà tiến lên
-
ça vađược đấy, tốt đấy
-
cela va sans direxem dire
-
il y va decó quan hệ đến
-
Il y va de votre réputationviệc đó quan hệ đến thanh danh của anh
-
laisser allerbỏ mặc, không can thiệp đến, bỏ bê
-
Laisser aller ses affairesbỏ bê công việc
-
se laisser allerbuông trôi, chán nản
-
se laisser aller àđi đến (tình trạng nào đó)
-
Se laisser aller à la colèrenổi giận
-
y aller de(thân mật) đưa ra, xuất ra
-
J'ai dû y aller de toutes mes économiestôi phải xuất mọi thứ dành dụm được ra đấy
-
Elle y est allée de sa chansoncô ta đã góp tiếng hát giúp vui (cho buổi liên hoan...)
-
aller et venirđi đi lại lại, đi tới đi lui
-
ne pas y aller par quatre cheminsđi thẳng vào vấn đề
-
aller son petit bonhomme de cheminđi chậm mà chắc
-
danh từ giống đực
-
sự đi; đường đi
-
J'ai pris à l'aller l'autobuslúc đi tôi theo xe buýt
-
-
(đường sắt) vé đi
-
Un aller pour Haiphongmột vé đi Hải Phòng
-
Un aller et retourvé khứ hồi
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ đồng âm
Từ chứa "aller"