aller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Đi, di chuyển: Chỉ hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
    • Dẫn tới, cao tới: Chỉ hướng, lộ trình hoặc phạm vi kéo dài đến một địa điểm hay mức độ nào đó.
    • Dành cho: Chỉ sự thuộc về hoặc được trao cho ai/cái gì.
    • Tiến hành, tiến triển: Chỉ sự phát triển, diễn biến của một tình huống, công việc.
    • sức khỏe (tốt/xấu): Dùng để hỏi hoặc nói về tình trạng sức khỏe.
    • Chạy (đồng hồ, máy móc): Chỉ hoạt động của một thiết bị.
    • Hợp với: Chỉ sự phù hợp, ăn khớp (thường về trang phục, màu sắc).
    • Sắp, sắp sửa: Dùng với động từ nguyên mẫu khác để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.
    • Hãy: Dùng để ra lệnh, yêu cầu một cách thân mật.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Je vais au marché. (Tôi đi chợ.)
    • Ce sentier va à la rivière. (Con đường mòn này dẫn tới bờ sông.)
    • Le prix va à la meilleure équipe. (Giải thưởng dành cho đội giỏi nhất.)
    • Comment allez-vous ? (Ông/ khỏe không?)
    • Cette chemise va bien avec ton pantalon. (Cái áo sơ mi này hợp với quần của cậu.)
    • Il va pleuvoir. (Trời sắp mưa.)
    • Tu vas te taire ! (Mày hãy im đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Aller + infinitif (động từ nguyên mẫu): Cấu trúc dùng để diễn tả tương lai gần.
    • Nous allons visiter le musée demain. (Ngày mai chúng tôi sẽ đi thăm bảo tàng.)
  • Ça va ? / Comment ça va ?: Cụm từ thông dụng để chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe.
    • Salut, ça va ? (Chào, khỏe không?)
  • Aller chercher: Đi tìm, đi lấy.
    • Je vais chercher du pain. (Tôi đi mua/lấy bánh mì.)
Biến thể từ gần giống
  • Allée (danh từ giống cái): Lối đi, đại lộ (thường cây).
  • Allant (tính từ): Năng động, hoạt bát.
  • Allure (danh từ giống cái): Dáng vẻ, tốc độ.
Từ đồng nghĩa
  • Se déplacer: Di chuyển.
  • Se rendre (à): Đi đến.
  • Convenir (à): Phù hợp với.
  • Fonctionner: Hoạt động, chạy (máy móc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'en aller: Đi khỏi, rời đi.
    • Je m'en vais. À demain ! (Tôi đi đây. Hẹn ngày mai!)
  • Aller avec: Đi cùng, hợp với.
    • Ce vin va avec le fromage. (Rượu vang này hợp với phô mai.)
  • Y aller: Đi đến đó; (thân mật) làm điều đó.
    • Il faut y aller maintenant. (Phải đi ngay bây giờ.)
    • Allez, vas-y, dis-le ! (Nào, cứ nói đi!)
Thành ngữ liên quan
  • Aller droit au but: Đi thẳng vào mục đích, không vòng vo.
    • Dans son discours, il va droit au but. (Trong bài phát biểu, anh ấy đi thẳng vào vấn đề.)
  • Aller de soi: Là điều hiển nhiên, đương nhiên.
    • Cela va de soi. (Điều đó đương nhiên.)
  • Aller et venir: Đi đi lại lại.
    • Des gens allaient et venaient dans le couloir. (Mọi người đi đi lại lại trong hành lang.)
  • Ça va, ça vient: lúc được lúc không, lúc lúc không.
    • Les clients, ça va, ça vient. (Khách hàng lúc lúc không.)
nội động từ
  1. đi
    • Aller à piedcheval/en voiture
      đi bộ/đi ngựa/đi xe ô
    • Allez plus vite!
      đi nhanh lên!
    • Allez tout droit!
      đi thẳng suốt!
    • Aller dehors/loin
      đi ra ngoài/đi xa
    • Nous allons dans la même direction
      chúng ta đi cùng hướng với nhau
    • On va plus vite en métro qu'en voiture
      đi xe điện ngầm nhanh hơn xe ô
    • Aller à grands pas
      đi nhanh
    • Aller à Vinh
      đi Vinh
    • Aller au travail/à la chasse/à la pêche/au front
      đi làm/đi săn/đi câu/ra trận
    • Aller à l'école/à l'église/à la pagode/au cinéma
      đi học/đi nhà thờ/đi chùa/đi xem phim
    • Aller de ville en ville
      đi từ thành phố này sang thành phố khác
    • Aller chez qqn
      đi đến nhà ai
    • Je vais avec vous, nous irons ensemble
      tôi đi với anh, chúng ta cùng đi với nhau
    • Qui va là?
      ai đó?
    • Aller à la campagne
      đi về miền nông thôn, đi về quê
    • Aller au-devant de qqn, à la rencontre de qqn
      đi đón ai, đi gặp ai
    • Allée, haler
  2. dẫn tới; cao tới
    • Ce chemin va à Hanoi
      đường này dẫn tới Nội
    • Le couloir qui allait de la cuisine au salon
      hành lang đi từ bếp ra phòng khách
    • Cette montagne va jusqu'aux nues
      núi này cao tới tận mây xanh
    • La période qui va du 1er avril au 15 mai
      thời kỳ từ 1 / 4 đến 15 / 5
    • L'armoire va jusqu'au plafond
      tủ cao tới trần nhà
  3. dành cho
    • L'héritage va à sa fille
      di sản dành cho con gái ông ta, di sản về tay con gái ông ta
    • A lui va toute mon affection
      tất cả tình thương của tôi đều dành cho
  4. hành động
    • Aller vite dans son travail
      (hành động) nhanh trong công việc
  5. tiến hành, tiến triển
    • Ce travail va à merveille
      công việc ấy tiến triển rất tốt
    • Ses affaires vont de mal en pisvau-l'eau
      công việc làm ăn của hắn ngày càng tệ hại/thất bại
    • L'inquiétude allait croissant
      sự lo lắng ngày càng tăng
  6. sức khỏe (tốt, xấu...)
    • Comment allez-vous?/comment çà va?
      anh khỏe không?
    • Le malade va mieux
      người bệnh đã khá hơn
  7. chạy
    • Cette montre ne va pas bien
      đồng hồ này chạy không tốt
  8. hợp với
    • Cette robe vous va bien
      cái áo dài ấy hợp với chị lắm
    • Cette cravate va avec cette chemise
      cái vạt này hợp với cái áo sơ mi này
  9. sắp, sắp sửa
    • Nous allons prendre le départ
      chúng tôi sắp khởi hành
    • Il va pleuvoir
      trời sắp mưa
  10. hãy
    • Vous allez me répéter cette phrase
      anh hãy nhắc lại cho tôi câu ấy
    • aller au diable; aller à tous les diables
      xem diable
    • aller droit au coeur
      làm cho cảm động
    • aller fort
      xem fort
    • aller grand train
      ăn tiêu xa xỉ
    • aller son chemin
      xem chemin
    • aller son train
      cứ thế mà tiến lên
    • ça va
      được đấy, tốt đấy
    • cela va sans dire
      xem dire
    • il y va de
      quan hệ đến
    • Il y va de votre réputation
      việc đó quan hệ đến thanh danh của anh
    • laisser aller
      bỏ mặc, không can thiệp đến, bỏ bê
    • Laisser aller ses affaires
      bỏ bê công việc
    • se laisser aller
      buông trôi, chán nản
    • se laisser aller à
      đi đến (tình trạng nào đó)
    • Se laisser aller à la colère
      nổi giận
    • y aller de
      (thân mật) đưa ra, xuất ra
    • J'ai y aller de toutes mes économies
      tôi phải xuất mọi thứ dành dụm được ra đấy
    • Elle y est allée de sa chanson
      cô ta đã góp tiếng hát giúp vui (cho buổi liên hoan...)
    • aller et venir
      đi đi lại lại, đi tới đi lui
    • ne pas y aller par quatre chemins
      đi thẳng vào vấn đề
    • aller son petit bonhomme de chemin
      đi chậm chắc
danh từ giống đực
  1. sự đi; đường đi
    • J'ai pris à l'aller l'autobus
      lúc đi tôi theo xe buýt
  2. (đường sắt) đi
    • Un aller pour Haiphong
      một đi Hải Phòng
    • Un aller et retour
      khứ hồi