ah

/ɑ:/
thán từ
  1. (chỉ sự vui sướng, sự thán phục) a, a ha
    • Ah! Quel plaisir!
      A! Thú biết bao!
  2. (chỉ sự thương cảm) chao ôi
    • Ah! Que je vous plains!
      Chao ôi! Tôi thương anh quá!
  3. (chỉ sự sốt ruột) ồ, chà
    • Ah! Que vous êtes lent!
      ồ! Anh chậm làm sao!
  4. (chỉ sự đau đớn) ái
    • Ah !Vous me faites mal!
      ái! Anh làm tôi đau!
  5. (để nhấn mạnh) à này
    • Ah! Ne croyez pas ça
      à này! Chớ tin việc ấy
    • ah! ah!
      ái chà!
    • ah bah!
      ủa!
    • ah bien oui!
      thôi được! thôi kệ!
    • ah mais
      thế nhưng
    • ah ça!
      úi dào!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ah"

ah
Ah, quel beau coucher de soleil sur la mer !