arriver

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đến, tới: Chỉ hành động đến một địa điểm hoặc thời điểm nào đó.
    • Xảy ra, xảy đến: Chỉ một sự việc, tình huống diễn ra.
    • Đạt tới, đạt được: Chỉ việc đạt đến một mức độ, một trạng thái, hoặc một mục tiêu nào đó.
    • Có thể (làm gì đó): Diễn tả khả năng cuối cùng thực hiện được một việc gì.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "đến, tới":
    • Le train arrive à la gare. (Tàu hỏa đến ga.)
    • Ils arriveront demain matin. (Họ sẽ đến vào sáng mai.)
  • Nghĩa "xảy ra, xảy đến":
    • Un accident est arrivé sur cette route. (Một tai nạn đã xảy ra trên con đường này.)
    • Cela peut arriver à n'importe qui. (Điều đó có thể xảy ra với bất kỳ ai.)
  • Nghĩa "đạt tới, đạt được":
    • L'eau arrive au niveau de la fenêtre. (Nước dâng tới mức cửa sổ.)
    • Il est arrivé au sommet de sa carrière. (Anh ấy đã đạt tới đỉnh cao sự nghiệp.)
  • Nghĩa "có thể (làm gì đó)":
    • Je n'arrive pas à ouvrir cette porte. (Tôi không thể mở được cánh cửa này.)
    • Elle arrive enfin à comprendre. (Cuối cùng ấy cũng có thể hiểu được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Il arrive que...": Có khi, lúc (diễn tả một sự việc thỉnh thoảng xảy ra).
    • Il arrive qu'il pleuve en été. (Có khi trời mưa vào mùa hè.)
  • "en arriver à...": Đi đến chỗ, rốt cuộc phải (diễn tả kết quả của một quá trình).
    • J'en arrive à penser qu'il a raison. (Tôi đi đến chỗ nghĩ rằng anh ta lý.)
  • "Quoi qu'il arrive": Dù thế nào đi nữa, bất chấp mọi chuyện.
    • Quoi qu'il arrive, je serai là. (Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽđó.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrivée (danh từ giống cái): Sự đến, sự tới nơi; điểm đến.
    • L'arrivée du vol est prévue à 18h. (Chuyến bay dự kiến đến lúc 18 giờ.)
  • Arrivant, e (danh từ): Người mới đến.
    • Les nouveaux arrivants sont les bienvenus. (Những người mới đến đều được chào đón.)
  • Parvenir (động từ): Đạt tới, tới được (thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng hơn, như mục tiêu, kết quả).
    • Il est parvenu à ses fins. (Anh ta đã đạt được mục đích của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Venir: Đến (từ vị trí khác tới).
  • Se produire: Xảy ra, diễn ra.
  • Atteindre: Chạm tới, đạt tới (một mức độ, điểm nào đó).
  • Réussir: Thành công (trong việc gì).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Arriver à faire quelque chose: Thành công trong việc làm gì, cuối cùng có thể làm được .
    • Il est arrivé à résoudre le problème. (Anh ấy đã giải quyết được vấn đề.)
  • Arriver sur quelqu'un/quelque chose: Tình cờ gặp, bắt gặp ai/cái gì.
    • Je suis arrivé sur eux en train de se disputer. (Tôi tình cờ bắt gặp họ đang cãi nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Arriver comme un cheveu sur la soupe: Đến một cách vô duyên, không đúng lúc (như sợi tóc trong bát súp).
    • Sa remarque est arrivée comme un cheveu sur la soupe. (Nhận xét của anh ta thật vô duyên/không đúng lúc.)
  • Bien mal acquis ne profite jamais / À quelque chose malheur est bon: Mọi chuyện xảy ra đều lý do của (cách diễn đạt triếtvề sự việc xảy ra).
nội động từ
  1. tới, đạt tới
    • Arriver à l'improviste
      đến bất chợt
    • Arriver en bateau/par le train
      đến bằng tàu thủy/bằng tàu hỏa
    • Nous voilà arrivés
      vậychúng ta đã đến nơi
    • Arriver le premier/le dernier
      đến trước nhất/sau cùng
    • La nuit arrive
      đêm đến
    • "Le jour de gloire est arrivé" (La Marseillaise)
      đã đến ngày vinh quang
    • Arriver à un certain âge
      đến lúc lớn tuổi
    • Cet enfant m'arrive déjà à l'épaule
      thằng bé đó đã (cao) tới ngang vai tôi
    • Arriver au but
      đạt tới đích
    • Le bruit est arrivé jusqu'à ses oreilles
      tin đồn đã đến tai
    • L'eau lui arrive à la ceinture
      nước tới ngang thắt lưng
  2. xảy ra, xảy tới
    • Cela ne m'est jamais arrivé
      điều đó chưa bao giờ xảy ra với tôi cả
    • Tout peut arriver
      mọi việc đều có thể xảy ra
    • Cela peut arriver à tout le monde
      điều ấy có thể xảy ra với mọi người
  3. ngoi lên; thành đạt
    • Chercher à arriver
      tìm cách ngoi lên
  4. (Arriver à + động từlối vô định) cuối cùng có thể (làm được cái gì)
    • Il espère arriver à achever son travail avant midi
      hy vọng rồi cuối cùng trước trưa sẽ xong được việc
    • en arriver à
      đến (lúc); đi tới chỗ
    • J'en étais arrivé à la fin de mon discours lorsque...
      tôi đã đến lúc kết thúc bài nói thì...
    • J'en arrive peu à peu à discerner cette idée
      dần dần tôi đi tới chỗ nhận được ý đó
không ngôi
  1. lúc
    • Il arrive qu'il vienne me voir
      lúc đến thăm tôi
  2. đến, tới
    • Il est arrivé ici des stagiaires en votre absence
      đã nhiều người tập sự đến đây trong lúc anh vắng mặt
    • quoiqu'il arrive
      dù thế nào đi nữa