mọi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người dân tộc thiểu số có văn hóa và đời sống còn lạc hậu: Từ này mang hàm ý khinh miệt, xuất phát từ quan điểm kỳ thị dân tộc thời phong kiến, thực dân. (Cách dùng này nên tránh vì tính chất xúc phạm).
- Đầy tớ, người phục vụ: Chỉ người làm công việc phục vụ, thường với hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa hoặc không công.
Từ chỉ định (dùng phụ trước danh từ):
- Tất cả, toàn bộ: Từ chỉ số lượng không xác định nhưng bao hàm tất cả các sự vật, hiện tượng, con người thuộc phạm vi được nói đến.
- Mọi (thời gian trong quá khứ): Từ chỉ số lượng không xác định, bao gồm tất cả những khoảng thời gian đã qua, cho đến thời điểm hiện tại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Quan niệm "mọi rợ" là sản phẩm của tư tưởng thực dân. (Khái niệm "man di" là sản phẩm của tư tưởng thực dân.)
- Anh ta bị đối xử như một kẻ làm mọi trong chính ngôi nhà của mình. (Anh ta bị đối xử như một kẻ đầy tớ trong chính ngôi nhà của mình.)
Từ chỉ định:
- Mọi người đều có quyền bình đẳng. (Tất cả mọi người đều có quyền bình đẳng.)
- Chúng tôi sẵn sàng giúp đỡ về mọi mặt. (Chúng tôi sẵn sàng giúp đỡ về tất cả các mặt.)
- Mọi khi tôi đến, cửa hàng đều đóng cửa. (Mọi lần tôi đến, cửa hàng đều đóng cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mọi lúc mọi nơi": Ở bất cứ thời điểm nào và địa điểm nào; luôn luôn và ở khắp nơi.
- Anh ấy sẵn sàng giúp đỡ bạn bè mọi lúc mọi nơi. (Anh ấy sẵn sàng giúp đỡ bạn bè bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu.)
"Mọi bề": Về mọi phương diện, mọi khía cạnh.
- Công việc mới thuận lợi mọi bề. (Công việc mới thuận lợi về mọi mặt.)
Biến thể và từ gần giống
- Mọi rợ (danh từ, tính từ): Cách gọi miệt thị, xúc phạm đối với các dân tộc thiểu số hoặc những người bị coi là lạc hậu, dã man. (Từ ngữ nhạy cảm, nên tránh sử dụng).
- Làm mọi (động từ): Làm công việc của người đầy tớ, phục vụ.
Từ đồng nghĩa
- Tất cả: Toàn bộ, hết thảy (dùng như đại từ hoặc phụ trước danh từ).
- Tất cả mọi người đều đồng ý.
- Mỗi: Từng một (chỉ từng cá thể trong một tập thể). Khác với "mọi" ở chỗ nhấn mạnh từng cá thể riêng lẻ.
- Mỗi người một ý. (Từng người một ý kiến.)
Các cụm từ liên quan
- Mọi người: Tất cả mọi người, toàn thể.
- Mọi người hãy giữ trật tự.
- Mọi vật: Tất cả mọi thứ.
- Mọi vật đều thay đổi.
- Mọi thứ: Tất cả mọi thứ (thường dùng trong khẩu ngữ).
- Mọi thứ đã sẵn sàng.
- Mọi nơi: Khắp mọi nơi.
- Tin tức lan truyền khắp mọi nơi.
Lưu ý sử dụng
- Khi dùng như danh từ ("mọi1"), từ này mang sắc thái khinh miệt, phản ánh tư tưởng lỗi thời. Trong giao tiếp hiện đại và văn viết chuẩn mực, nên tránh sử dụng với nghĩa này.
- Khi dùng như từ chỉ định ("mọi2"), từ này rất phổ biến và trung tính, dùng để bao quát toàn bộ một tập hợp.
- 1 d. 1 Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân). 2 (kng.). Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa). Làm mọi không công.
- 2 d. (dùng phụ trước d.). 1 Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến. Mọi người đều tán thành. Giúp đỡ về mọi mặt. Tranh thủ mọi lúc mọi nơi. 2 Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay. Mọi ngày anh ấy về sớm. Mọi lần, không chờ lâu như thế.