mối
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đầu sợi chỉ, đầu sợi dây: Phần bắt đầu của một sợi chỉ, sợi dây, thường dễ bị rối.
- Nguyên nhân, nguồn gốc: Điều dẫn đến hoặc là khởi đầu cho một sự việc, tình trạng nào đó.
- Hệ thống, mối liên hệ: Sự liên kết, quan hệ giữa các sự vật, sự việc hoặc con người với nhau.
- Tình cảm, cảm xúc (thường dùng trong kết hợp): Từ đặt trước các từ chỉ tình cảm để tạo thành một cụm danh từ.
- Loài côn trùng: Loài sâu bọ cánh thẳng, sống theo đàn, thường đục khoét và phá hoại đồ gỗ, sách vở.
- Người làm trung gian: Người đứng ra giới thiệu, dàn xếp trong các việc như cưới hỏi, mua bán.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Đầu sợi chỉ):
- Cô ấy đang tìm mối chỉ để luồn vào kim.
- Danh từ (Nguyên nhân):
- Chúng ta cần tìm ra mối của vấn đề này.
- Danh từ (Hệ thống, liên hệ):
- Hai công ty có mối quan hệ hợp tác lâu dài.
- Danh từ (Tình cảm - trong kết hợp):
- Anh ấy giữ kín mối tình đơn phương.
- Danh từ (Loài côn trùng):
- Tủ gỗ bị mối ăn hỏng.
- Danh từ (Người trung gian):
- Nhờ có mối mà hợp đồng được ký kết nhanh chóng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đầu mối": điểm then chốt, nơi bắt đầu hoặc tập trung thông tin, liên lạc.
- Cảnh sát đang truy tìm đầu mối vụ án.
- "Mối manh": dấu hiệu, manh mối nhỏ để tìm ra sự thật.
- Họ phát hiện một vài mối manh quan trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Mối mọt (danh từ): chỉ chung các loài côn trùng phá hoại gỗ; cũng dùng để ví von chỉ những phần tử xấu bên trong.
- Căn nhà gỗ cũ đầy mối mọt.
- Mối lái (danh từ): người làm trung gian, môi giới (thường trong mua bán).
- Anh ta làm nghề mối lái xe cộ.
Từ đồng nghĩa
- Nguyên nhân (danh từ): lý do, căn nguyên.
- Liên hệ (danh từ): sự liên quan, gắn kết.
- Mối giới (danh từ): người trung gian, môi giới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến trực tiếp với từ "mối" khi nó đóng vai trò danh từ)
Thành ngữ liên quan
- "Gỡ mối": giải quyết một vấn đề rắc rối, phức tạp.
- Cuộc đàm phán nhằm gỡ mối bất đồng giữa hai bên.
- "Thu về một mối": tập hợp, thống nhất nhiều thứ thành một hệ thống chung.
- Công ty đang thu về một mối tất cả dữ liệu khách hàng.
- d. 1. Đầu chỉ, đầu dây: Gỡ mối chỉ. 2. Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống: Mối sầu, mối tình. 3. Hệ thống: Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.
- d. Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở...
- d. X. Thạch sùng.
- Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.